Tìm kiếm

Số lượng Đã có trên 9 lượt mua ĐT: 098 9379 973
Nếu bạn gặp khó khăn
trong việc đặt hàng

NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Tác giả: Wendy Bourbon, dịch giả: Nhân văn
Nhà xuất bản: NXB TPHCM

Có 0 nhận xét | Cảm nhận của bạn về sản phẩm này
Xem thêm
Giá bán:45.000
Hết hàng
Giao hàng trong vòng từ 24 - 48h.
Phí vận chuyển. Xem chi tiết
Nếu bạn gặp khó khăn trong việc đặt hàng, vui lòng liên hệ

E book@vnnetbook.com ; hotro@vnnetbook.com

P 0988 287 123 &  0936 121 113 

Add Tầng 8, tòa nhà Hà Nội Creative City, số 1, Lương Yên, Hà Nội

Cước phí vận chuyển & Thanh toán qua ATM

 

Giá bán:45.000
Giới thiệu về nội dung

NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

 NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP là một tài liệu thú vị và bổ ích cho người mới bắt đầu và ngay cả ở trình độ cao hơn.
Nội dung bài học được trình bày chi tiết trong 98 bài, phân tích cách thành lập và sử dụng các từ loại, cách hành văn các thì, thể cách, cách đọc giống và số, cách đặt câu hỏi... Song song với lý thuyết, các bài tập thực hành cũng rất đa dạng và có tính cách chọn lọc cao sẽ giúp các bạn nắm bắt nhanh những điểm mấu chốt của phần văn phạm lý thuyết, tự tin trong việc áp dụng và làm giàu ngữ vựng.
MỤC LỤC
             Trang
Bài 1    Danh từ: mạo từ xác định........................................................................................... 9
Bài 2    Danh từ: mạo từ bất định......................................................................................... 13
Bài 3    Cách sử dụng mạo từ............................................................................................... 17
Bài 4    Giống của danh từ (1)............................................................................................... 20
Bài 5    Giống của danh từ (2)............................................................................................... 23
Bài 6    Giống của danh từ và ý nghĩa của nó...................................................................... 27
Bài 7    Danh từ ghép............................................................................................................. 31
Bài 8    Il est và c’est............................................................................................................... 35
Bài 9    Mạo từ định lượng.................................................................................................... 38
Bài 10  Giới từ ở dạng đơn (1)............................................................................................. 41
Bài 11  Giới từ ở dạng đơn (2)............................................................................................. 44
Bài 12  Giới từ ở dạng đơn (3)............................................................................................. 47
Bài 13  Giới từ “de”................................................................................................................ 50
Bài 14  Giới từ “à”.................................................................................................................. 53
Bài 15  Giới từ ở dạng phức................................................................................................. 57
Bài 16  Tính từ sở hữu........................................................................................................... 60
Bài 17  Sự tương hợp của tính từ (1)................................................................................... 64
Bài 18  Sự tương hợp của tính từ (2)................................................................................... 67
Bài 19  Vị trí của tính từ.......................................................................................................... 70
Bài 20  Tính từ chỉ định........................................................................................................... 73
Bài 21  Trạng từ (1): Dạng hợp quy tắc............................................................................... 76
Bài 22 Trạng từ (2): Dạng bất quy tắc................................................................................. 79
Bài 23  Vị trí của trạng từ (3)................................................................................................. 82
Bài 24  Tính từ: so sánh......................................................................................................... 85
Bài 25  Trạng từ: so sánh...................................................................................................... 88
Bài 26  Tính từ: so sánh nhất................................................................................................. 91
Bài 27  Trạng từ: so sánh nhất.............................................................................................. 94
Bài 28  Tính từ và đại từ không xác định (1)........................................................................ 97
Bài 29  Tính từ và đại từ không xác định (2)...................................................................... 101
Bài 30  Động từ.................................................................................................................... 104
Bài 31  Thì hiện tại (1): Động từ hợp quy tắc “-er”............................................................ 108
Bài 32  Thì hiện tại (2): Động từ “-er” thay đổi gốc............................................................ 111
Bài 33  Thì hiện tại (3): Động từ hợp quy tắc “-ir”.............................................................. 114
Bài 34  Thì hiện tại (4): Động từ hợp quy tắc “-re”............................................................ 118
Bài 35  Thì hiện tại (5): Động từ phản thân........................................................................ 119
Bài 36 Đại từ làm chủ từ.................................................................................................... 124
Bài 37  Đại từ làm chủ từ: on.............................................................................................. 128
Bài 38  Đại từ trọng tâm...................................................................................................... 132
Bài 39  Đại từ sở hữu.......................................................................................................... 136
Bài 40  Đại từ chỉ định......................................................................................................... 139
Bài 41  Đại từ liên hệ (1)..................................................................................................... 142
Bài 42  Đại từ liên hệ (2)..................................................................................................... 145
Bài 43  Đại từ liên hệ (3)..................................................................................................... 148
Bài 44  Đại từ liên hệ (4)..................................................................................................... 151
Bài 45  Đại từ làm túc từ (1)................................................................................................ 154
Bài 46  Đại từ làm túc từ (2)................................................................................................ 157
Bài 47  Đại từ làm túc từ (3): Vị trí...................................................................................... 160
Bài 48  Động từ bất quy tắc: avoir...................................................................................... 163
Bài 49  Động từ bất quy tắc: “être”..................................................................................... 166
Bài 50  Động từ bất quy tắc: aller và faire......................................................................... 169
Bài 51 Động từ bất quy tắc: mettre và prendre................................................................ 172
Bài 52  Động từ bất quy tắc: pouvoir và vouloir................................................................ 175
Bài 53  Động từ bất quy tắc: devoir và savoir................................................................... 178
Bài 54  Động từ có nhiều chủ từ......................................................................................... 181
Bài 55  Hiện tại nhân từ....................................................................................................... 184
Bài 56  Mệnh lệnh cách........................................................................................................ 187
Bài 57  Thể nguyên mẫu (1)................................................................................................ 191
Bài 58  Thể nguyên mẫu (2)................................................................................................ 194
Bài 59  Cách thành lập động từ có túc từ.......................................................................... 197
Bài 60  Thì hoàn thành (1).................................................................................................... 201
Bài 61 Thì quá khứ hoàn thành (2) đi với động từ être.................................................... 204
Bài 62  Thì quá khứ hoàn thành (3) . động từ phản thân.................................................. 208
Bài 63  Thì quá khứ hoàn thành (4) . túc từ trực tiếp đứng trước................................... 211
Bài 64  Thì quá khứ chưa hoàn thành................................................................................ 214
Bài 65  Các thì quá khứ: hoàn thành hay chưa hoàn thành?........................................... 217
Bài 66  Thì quá khứ xa......................................................................................................... 220
Bài 67  Thì quá khư đơn...................................................................................................... 223
Bài 68 Thì tương lai............................................................................................................. 226
Bài 69  Thì tương lai hoàn thành......................................................................................... 229
Bài 70  Điều kiện cách......................................................................................................... 232
Bài 71  Dạng điều kiện hoàn thành.................................................................................... 235
Bài 72  Cách dùng si............................................................................................................ 238
Bài 73  Nguyên mẫu hoàn thành......................................................................................... 241
Bài 74   Thể thụ động........................................................................................................... 244
Bài 75  Hiện tại bằng thái cách........................................................................................... 248
Bài 76  Thì hoàn thành ở bằng thái cách............................................................................ 251
Bài 77  Khi nào dùng bàng thái cách (1)............................................................................ 254
Bài 78  Khi nào dùng bàng thái cách (2)............................................................................ 257
Bài 79  Khi nào dùng bàng thái cách (3)............................................................................ 260
Bài 80  Liên từ (1)................................................................................................................ 263
Bài 81  Liên từ (2)................................................................................................................ 266
Bài 82  Từ phủ định (1)........................................................................................................ 269
Bài 83  Từ phủ định (2)........................................................................................................ 273
Bài 84  Đặt câu hỏi (1)......................................................................................................... 276
Bài 85  Đặt câu hỏi (2)......................................................................................................... 279
Bài 86  Đặt câu hỏi (3)......................................................................................................... 282
Bài 87 Số đếm..................................................................................................................... 285
Bài 88  Số thứ tự.................................................................................................................. 289
Bài 89  Phân số và số thập phân........................................................................................ 293
Bài 90  Kích thước và khoảng cách................................................................................... 296
Bài 91  Cách nói giờ............................................................................................................ 299
Bài 92  Ngày, ngày tháng và năm....................................................................................... 302
Bài 93  Depuis, il y a, venir de............................................................................................ 306
Bài 94  Il y a........................................................................................................................... 309
Bài 95  Cách trả lời “có” và “không”................................................................................... 312
Bài 96  Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ........................................................................... 315
Bài 97  Câu đảo ngược....................................................................................................... 318
Bài 98  Sự diễn đạt về số lượng........................................................................................ 321
Một số động từ được theo sau bởi À/DE......................................................................... 325
Đáp án bài tập...................................................................................................................... 327
 
http://vnnetbook.com trân trọng giới thiệu NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP.
sông hượng (nv)
Thông số sản phẩm
  • Tác giảWendy Bourbon
  • Dịch giảNhân văn
  • Kích thước14 x 20.5 cm
  • Trọng lượng(gram)290 gram
  • Năm xuất bản2015
  • Thể loạiSách tiếng Pháp tổng hợp
  • Điểm nổi bật
    • Bìa mềm
    • 344 trang
    • NXB TPHCM
Cảm nhận của bạn về: NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Đánh giá
Email*
Tiêu đề*
Nội dung*









Hãy nhập mã bảo mật
   
Security code
   

Bạn có thể quan tâm thêm

Trang: 1 /
Phản hồi về: NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP
  • Bạn có thắc mắc về Ảnh NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP hoặc Giá NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP?
  • Cần tìm hiểu thêm về Nhà cung cấp.
  • Nếu Quý khách cần trợ giúp hoặc có câu hỏi nào về dịch vụ của chúng tôi, Vui lòng liên hệ.
TOP OF PAGE