Advertisement tại nha sách
Tìm kiếm

Thứ Ngày Tháng Trong Tiếng Hàn

Cùng vnnetbook tìm hiểu cách nói thứ ngày tháng bằng tiếng Hàn nhé!

NGÀY THÁNG NÓI CHUNG:

1. 일 il. Ngày

2.월 ươl.Tháng

3.년 nyơn. Năm

THỨ

1.월요일 uơ-ryô -il.Thứ hai

2.화요일 hoa-yô -il.Thứ ba

4.수요일 xu-yô -il. Thứ tư

5.목요일 mốc-yô -il.Thứ năm

6.금요일 kưm-yô -il.Thứ sáu

7.토요일 thô -yô -il.Thứ 7

8.일요일 i-rô -il.Chủ nhật

TUẦN

1..주 chu. Tuần

2.이번주 i-bơn-chu.Tuần này

3.다음주 ta-ưm-chu. Tuần sau

4.지난주 chi-nan-chu.Tuần trước

THÁNG

1.달 tal.Tháng

2.이번달 i-bơn-tal.Tháng này

3다음달 ta-ưm-tal.Tháng sau

4.지난달 chi-nan-tal.Tháng trước
 

5.오늘 ô-nưl. Hôm nay

6.어제 ơ-chê.Hôm qua

7.내일 ne-il. Ngày mai

8.아침 a-shim. . Sáng

9.점심 chơm-xim.Trưa

10오후 ô -hu. Chiều

10녁 chơ-nyơk. Tối

11.밤 bam.Ban đêm

12. 낮 nát.Ban ngày

Tin liên quan

Sản phẩm mới

TOP OF PAGE
Copyright 2012 - 2013, www.vnnetbook.com